chí mạng
Phát âm
Bắc
/ʨi˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩/
Trung
/ʨḭ˩˧ ma̰ːŋ˨˨/
Nam
/ʨi˧˥ maːŋ˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
chí mạng
alternative form
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
chí mạng
Tính chất & trạng thái
Đây là một cách viết biến thể của từ trí mạng trong tiếng Việt.
vi Anh ấy đã phải nhận một đòn chí mạng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
志命
Ứng viên theo âm tiết
chí
志
mạng
命
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.