chân hề
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˧ he̤˨˩/
Trung
/ʨəŋ˧˥ he˧˧/
Nam
/ʨəŋ˧˧ he˨˩/
1 senses
2 Thành tố
unknown
chân hề
clown role
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
chân hề
Vai diễn cụ thể của một diễn viên hài hoặc chú hề trong kịch truyền thống.
vi Người nghệ sĩ đó rất nổi tiếng với những chân hề trên sân khấu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蹎兮
Ứng viên theo âm tiết
chân
蹎
hề
兮(𠯋)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.