goigoi

chánh phú hoà

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
Nhật チャインフーホア
Anh Chánh Phú Hoà
Hàn 짠푸호아
Phát âm Bắc /ʨajŋ˧˥ fu˧˥ hwa̤ː˨˩/ Trung /ʨa̰n˩˧ fṵ˩˧ hwaː˧˧/ Nam /ʨan˧˥ fu˧˥ hwaː˨˩/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Anh trai tôi đã mở một xưởng mộc nhỏ ở Chánh Phú Hoà vào năm ngoái.

Nhật チャインフーホア

私の兄は去年、チャインフーホアに小さな木工所を開いた。

Anh Chánh Phú Hoà

My older brother opened a small carpentry workshop in Chánh Phú Hoà last year.

Hàn 짠푸호아

우리 형은 작년에 짠푸호아에 작은 목공소를 열었다.

Cấu tạo
chánh / phú / hoà …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧣠富和
Ứng viên theo âm tiết
chánh 𧣠 phú 富(賦) hoà 和
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
địa chánh / chánh đảng / bình chánh / chánh trương …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.