chánh cò
Phát âm
Bắc
/ʨajŋ˧˥ kɔ̤˨˩/
Trung
/ʨa̰n˩˧ kɔ˧˧/
Nam
/ʨan˧˥ kɔ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
chánh cò
chief of police
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
chánh cò
Diễn ngôn & logic
Từ này dùng để chỉ sĩ quan có cấp bậc cao nhất, chịu trách nhiệm quản lý một sở cảnh sát.
vi Ông ấy là chánh cò của sở cảnh sát địa phương.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧣠鸜
Ứng viên theo âm tiết
chánh
𧣠
cò
鸜(𪂮 / 𪂲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.