chà bá
Phát âm
Bắc
/ʨa̤ː˨˩ ɓaː˧˥/
Trung
/ʨaː˧˧ ɓa̰ː˩˧/
Nam
/ʨaː˨˩ ɓaː˧˥/
Nghe
Trạng từ
chà bá
extremely large
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
chà bá
Diễn ngôn & logic
Ở một mức độ vô cùng lớn hoặc cực kỳ về kích thước hoặc quy mô.
vi Con cá này to chà bá luôn.
Cấu tạo
chà / bá / 𣗪百
▸
Cấu tạo
chà / bá / 𣗪百
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣗪百
Ứng viên theo âm tiết
chà
𣗪
bá
百(伯 / 霸 / 耙)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chà / chà xát / chà là / chà bông …
▸
Tương tự
chà / chà xát / chà là / chà bông …
Dùng
sơn chà / chà và / chà tở / chà cang …
▸
Dùng
sơn chà / chà và / chà tở / chà cang …