CCHN
Danh từ
Viết tắt của "chứng chỉ hành nghề," dùng để chỉ loại giấy phép hành nghề chuyên môn.
Nhật
資格証明書
Anh
practicing certificate
Hàn
자격증
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Viết tắt của "chứng chỉ hành nghề," dùng để chỉ loại giấy phép hành nghề chuyên môn.
vi Cô ấy đã nhận được CCHN của mình.
Nhật 資格証明書
彼女は自分の資格証明書を受け取った。
Anh practicing certificate
She has received her practicing certificate.
Hàn 자격증
그녀는 자신의 자격증을 받았다.