ca múa hát
Phát âm
Bắc
/kaː˧˧ mwaː˧˥ haːt˧˥/
Trung
/kaː˧˥ mṵə˩˧ ha̰ːk˩˧/
Nam
/kaː˧˧ muə˧˥ haːk˧˥/
ca múa ensong-and-dance act
Danh từ
ca múa
song-and-dance act
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ca múa
Diễn ngôn & logic
Một loại hình diễn xướng gồm hát và múa.
Cấu tạo
ca / 哥𦨂欱
▸
Cấu tạo
ca / 哥𦨂欱
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哥𦨂欱
Ứng viên theo âm tiết
ca
哥(歌 / 𣖚)
múa
𦨂
hát
欱
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
ca sĩ / đại ca / ca hát / ca nhạc
▸
Dùng
ca sĩ / đại ca / ca hát / ca nhạc