củ quẳn
Danh từ
Dạng xưa của hành vi xắn quần cao, thường đến gần đầu gối.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
rolled up clothes
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kṵ˧˩˧ kwa̰n˧˩˧/
Trung
/ku˧˩˨ kwaŋ˧˩˨/
Nam
/ku˨˩˦ waŋ˨˩˦/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Dạng xưa của hành vi xắn quần cao, thường đến gần đầu gối.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
rolled up clothes
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
củ
▸
Cấu tạo
củ
Tương tự
củ / củ cải đường / củ đậu / củ chuối …
▸
Tương tự
củ / củ cải đường / củ đậu / củ chuối …
Dùng
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát
▸
Dùng
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát