củ mài
Danh từ
Một loại cây có tên khoa học là Dioscorea hamiltonii, thường được tìm thấy mọc trong môi trường tự nhiên.
Nhật
野生のヤマイモ
Anh
wild yam
Hàn
야생 마
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại cây có tên khoa học là Dioscorea hamiltonii, thường được tìm thấy mọc trong môi trường tự nhiên.
vi Họ đi vào rừng để tìm củ mài.
Nhật 野生のヤマイモ
彼らはヤマイモを探しに森へ入った。
Anh wild yam
They went into the forest to find wild yams.
Hàn 야생 마
그들은 야생 마를 찾으러 숲으로 들어갔다.
Cấu tạo
củ / mài / 矩磨
▸
Cấu tạo
củ / mài / 矩磨
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
矩磨
Ứng viên theo âm tiết
củ
矩
mài
磨(𢲪 / 𥓄 / 𥓴 / 𥕄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát …
▸
Dùng
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát …