cờ mù
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
cờ mù
blindfold chess
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
cờ mù
Diễn ngôn & logic
Một hình thức chơi cờ vua mà người chơi không nhìn vào bàn cờ khi thi đấu.
vi Anh ấy có khả năng chơi cờ mù rất điêu luyện.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
旗眓
Ứng viên theo âm tiết
cờ
旗
mù
眓(𥊦 / 𩂟 / 𩇅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.