goigoi

cộng tác

Động từ
Làm việc cùng với những người hoặc nhóm khác để đạt được mục tiêu chung hoặc hoàn thành nhiệm vụ.
Nhật 協力する
Anh to collaborate
Hàn 협력하다
Phát âm Bắc /kə̰ʔwŋ˨˩ taːk˧˥/ Trung /kə̰wŋ˨˨ ta̰ːk˩˧/ Nam /kəwŋ˨˩˨ taːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Làm việc cùng với những người hoặc nhóm khác để đạt được mục tiêu chung hoặc hoàn thành nhiệm vụ. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề Công việc & tiền bạcChủ đề

vi Hai công ty đã quyết định cộng tác với nhau trong dự án mới này.

Nhật 協力する

二社はこの新しいプロジェクトで協力することに決めた。

Anh to collaborate

The two companies decided to collaborate on this new project.

Hàn 협력하다

두 회사는 이번 새 프로젝트에서 협력하기로 결정했다.

Cấu tạo
cộng / tác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 共作 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 共作

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
共作
Ứng viên theo âm tiết
cộng 共 tác 作
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
công tác / công tắc / hùn hạp / cộng tác
▸
Dùng
cộng đồng / cộng sự / công cộng / điện thoại công cộng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.