cộng nô
Danh từ
Cộng nô là một thuật ngữ mang tính xúc phạm dùng để chỉ những người phục tùng chế độ cộng sản một cách mù quáng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
communist slave
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kə̰ʔwŋ˨˩ no˧˧/
Trung
/kə̰wŋ˨˨ no˧˥/
Nam
/kəwŋ˨˩˨ no˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cộng nô là một thuật ngữ mang tính xúc phạm dùng để chỉ những người phục tùng chế độ cộng sản một cách mù quáng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
communist slave
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cộng / nô / 共奴
▸
Cấu tạo
cộng / nô / 共奴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
共奴
Ứng viên theo âm tiết
cộng
共
nô
奴(帑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
công nô / công nợ / cộng / cộng đồng mạng …
▸
Tương tự
công nô / công nợ / cộng / cộng đồng mạng …
Dùng
cộng đồng / cộng sự / công cộng / điện thoại công cộng …
▸
Dùng
cộng đồng / cộng sự / công cộng / điện thoại công cộng …