goigoi

cổ ngữ

Danh từ
Ngôn ngữ được sử dụng trong thời kỳ cổ đại và hiện nay không còn dùng phổ biến.
Nhật 古代語
Anh ancient language
Hàn 고대 언어
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ko̰˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥/ Trung /ko˧˩˨ ŋɨ˧˩˨/ Nam /ko˨˩˦ ŋɨ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Ngôn ngữ được sử dụng trong thời kỳ cổ đại và hiện nay không còn dùng phổ biến. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại cổ ngữ mới được tìm thấy.

Nhật 古代語

科学者たちが新たに発見された古代語を研究している。

Anh ancient language

Scientists are studying a newly found ancient language.

Hàn 고대 언어

과학자들이 새로 발견된 고대어를 연구 중이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một câu nói hoặc cách diễn đạt từ xa xưa được lưu truyền lại trong dân gian.

vi Ông tôi thường hay nhắc lại những câu cổ ngữ đầy ý nghĩa.

Nhật 格言

祖父はよく意味深い格言を繰り返す。

Anh old saying

My grandfather often repeats meaningful old sayings.

Hàn 옛말

할아버지는 종종 의미 있는 옛말을 반복하신다.

Cấu tạo
cổ / ngữ / 古語
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
古語
Ứng viên theo âm tiết
cổ 古 ngữ 語
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
phố cổ / cổ động viên / cổ cầm / cổ cò …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.