cổ ngữ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại cổ ngữ mới được tìm thấy.
Nhật 古代語
科学者たちが新たに発見された古代語を研究している。
Anh ancient language
Scientists are studying a newly found ancient language.
Hàn 고대 언어
과학자들이 새로 발견된 고대어를 연구 중이다.
vi Ông tôi thường hay nhắc lại những câu cổ ngữ đầy ý nghĩa.
Nhật 格言
祖父はよく意味深い格言を繰り返す。
Anh old saying
My grandfather often repeats meaningful old sayings.
Hàn 옛말
할아버지는 종종 의미 있는 옛말을 반복하신다.