cổ đại
Tính từ
Thuộc về thời kỳ rất xa trong lịch sử.
Hàn
고대의
Nhật
古代の
Anh
ancient
Phát âm
Bắc
/ko̰˧˩˧ ɗa̰ːʔj˨˩/
Trung
/ko˧˩˨ ɗa̰ːj˨˨/
Nam
/ko˨˩˦ ɗaːj˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Thuộc về thời kỳ rất xa trong lịch sử. Tính chất & trạng thái
Hàn 고대의
Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.
Nhật
古代の
Anh
ancient
Cấu tạo
cổ / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 古代 …
▸
Cấu tạo
cổ / đại / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 古代 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 古代
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
古代
Ứng viên theo âm tiết
cổ
古
đại
大
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cỏ dại
▸
Tương tự
cỏ dại
Dùng
ai cập cổ đại / hy lạp cổ đại / hi lạp cổ đại / phố cổ …
▸
Dùng
ai cập cổ đại / hy lạp cổ đại / hi lạp cổ đại / phố cổ …