cắt cổ
Phát âm
Bắc
/kat˧˥ ko̰˧˩˧/
Trung
/ka̰k˩˧ ko˧˩˨/
Nam
/kak˧˥ ko˨˩˦/
Nghe
Tính từ
cắt cổ
exorbitant; usurious
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
cắt cổ
Tiền, bảo hiểm & thuế
Liên quan đến một mức giá hoặc số tiền cao vô lý hay quá mức, thường nói về các loại chi phí.
vi Giá thuê nhà ở đây thật là cắt cổ.
Cấu tạo
cắt / cổ / 割古
▸
Cấu tạo
cắt / cổ / 割古
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
割古
Ứng viên theo âm tiết
cắt
割
cổ
古
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cắt cổ
▸
Tương tự
cắt cổ
Dùng
cắt cổ con nít / cắt tóc / cắt giảm / cắt bớt …
▸
Dùng
cắt cổ con nít / cắt tóc / cắt giảm / cắt bớt …