goigoi

cắt cổ

Phát âm Bắc /kat˧˥ ko̰˧˩˧/ Trung /ka̰k˩˧ ko˧˩˨/ Nam /kak˧˥ ko˨˩˦/
Nghe
Tính từ
cắt cổ exorbitant; usurious
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
cắt cổ Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề

Liên quan đến một mức giá hoặc số tiền cao vô lý hay quá mức, thường nói về các loại chi phí.

vi Giá thuê nhà ở đây thật là cắt cổ.

Cấu tạo
cắt / cổ / 割古
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
割古
Ứng viên theo âm tiết
cắt cổ
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cắt cổ
Dùng
cắt cổ con nít / cắt tóc / cắt giảm / cắt bớt …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.