cẩn trọng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn cần cẩn trọng khi ký kết những hợp đồng quan trọng.
Nhật 慎重
重要な契約に署名するときは慎重になるべきだ。
Anh cautious
You need to be cautious when signing important contracts.
Hàn 신중한
중요한 계약서에 서명할 때는 신중해야 한다.
Cấu tạo
cẩn / trọng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 謹重 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 謹重