cẩn trọng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Cực kỳ cẩn thận để tránh rủi ro hoặc sai lầm khi làm việc gì.
vi Bạn cần cẩn trọng khi ký kết những hợp đồng quan trọng.
Cấu tạo
cẩn / trọng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 謹重 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 謹重