cấm tuyệt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Công ty cấm tuyệt việc hút thuốc trong văn phòng.
Nhật 厳禁する
会社はオフィス内での喫煙を厳禁している。
Anh totally prohibit
The company totally prohibits smoking in the office.
Hàn 전면 금지하다
회사는 사무실 내 흡연을 전면 금지한다.
Cấu tạo
cấm / tuyệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 禁絕 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 禁絕