cải nhậm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy vừa nhận quyết định cải nhậm sang vị trí mới.
Nhật 転任
彼は新しい部署への異動の通知を受け取った。
Anh change posts
He has just received the decision to change posts to a new position.
Hàn 전임
그는 새로운 부서로의 이동 통지를 받았다.