cải bẹ
Danh từ
Cải bẹ là tên một loại rau xanh được gọi là mustard greens trong ngôn ngữ tiếng Anh.
Nhật
高菜
Anh
mustard greens
Hàn
갓
Phát âm
Bắc
/ka̰ːj˧˩˧ ɓɛ̰ʔ˨˩/
Trung
/kaːj˧˩˨ ɓɛ̰˨˨/
Nam
/kaːj˨˩˦ ɓɛ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cải bẹ là tên một loại rau xanh được gọi là mustard greens trong ngôn ngữ tiếng Anh. Diễn ngôn & logic
vi Mẹ tôi đang nấu canh cải bẹ.
Nhật 高菜
母が高菜のスープを作っている。
Anh mustard greens
My mother is cooking mustard greens soup.
Hàn 갓
어머니가 갓국을 끓이고 계신다.
Cấu tạo
cải / bẹ / 改梐
▸
Cấu tạo
cải / bẹ / 改梐
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
改梐
Ứng viên theo âm tiết
cải
改
bẹ
梐(𠹯)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cái bè / bời bẹ / bập bẹ / trại bẹ
▸
Tương tự
cái bè / bời bẹ / bập bẹ / trại bẹ
Dùng
cải bẹ xanh / cải lương / cải thiện / cải biên …
▸
Dùng
cải bẹ xanh / cải lương / cải thiện / cải biên …