goigoi

cưu mang

Động từ
Cung cấp sự hỗ trợ và bảo vệ cho một người đang ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc tuyệt vọng.
Nhật 支える
Anh support in hard times
Hàn 지원하다
Phát âm Bắc /kiw˧˧ maːŋ˧˧/ Trung /kɨw˧˥ maːŋ˧˥/ Nam /kɨw˧˧ maːŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Cung cấp sự hỗ trợ và bảo vệ cho một người đang ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc tuyệt vọng. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Gia đình đó đã cưu mang anh ấy lúc khó khăn.

Nhật 支える

その家族は彼が苦しい時に彼を支えた。

Anh support in hard times

That family supported him during difficult times.

Hàn 지원하다

그 가족은 그가 힘들 때 그를 지원했다.

Nghĩa 2 Động từ
Một thuật ngữ dùng để chỉ quá trình mang thai một bào thai đang phát triển trong tử cung.

vi Người mẹ đang cưu mang đứa con trong bụng.

Nhật 懐妊

母親は胎内で子供を育てている。

Anh carry a child

The mother is carrying the child in her womb.

Hàn 임신

어머니는 아이를 배속에서 기르고 있다.

Cấu tạo
cưu / mang / 鳩芒
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鳩芒
Ứng viên theo âm tiết
cưu 鳩 mang 芒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cứu mạng / cưu / cưu dạ
▸
Dùng
dương cưu / cưu ma / ban cưu / mạnh đức tư cưu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.