cường thịnh
Tính từ
Giàu mạnh và phát triển.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
prosperous
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kɨə̤ŋ˨˩ tʰḭ̈ʔŋ˨˩/
Trung
/kɨəŋ˧˧ tʰḭ̈n˨˨/
Nam
/kɨəŋ˨˩ tʰɨn˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Giàu mạnh và phát triển. Văn hóa & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
prosperous
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cường / thịnh
▸
Cấu tạo
cường / thịnh
Tương tự
hưng thịnh / phú thịnh / toàn thịnh / phồn thịnh …
▸
Tương tự
hưng thịnh / phú thịnh / toàn thịnh / phồn thịnh …
Dùng
cường quốc / siêu cường quốc / phú cường / kiên cường …
▸
Dùng
cường quốc / siêu cường quốc / phú cường / kiên cường …