cườm tay
Phát âm
Bắc
/kɨə̤m˨˩ taj˧˧/
Trung
/kɨəm˧˧ taj˧˥/
Nam
/kɨəm˨˩ taj˧˧/
Nghe
vùng cổ tay enwrist
Danh từ
vùng cổ tay
wrist
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
vùng cổ tay
Diễn ngôn & logic
Phần nối giữa cẳng tay và bàn tay.
Cấu tạo
cườm / tay / 𤪊拪
▸
Cấu tạo
cườm / tay / 𤪊拪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤪊拪
Ứng viên theo âm tiết
cườm
𤪊(𥑠)
tay
拪(𢬣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cườm
▸
Tương tự
cườm
Dùng
giày cườm / chia tay / bàn tay / cánh tay …
▸
Dùng
giày cườm / chia tay / bàn tay / cánh tay …