goigoi

cúp

Danh từ
Vật phẩm được trao làm phần thưởng cho người thắng cuộc trong một giải đấu thể thao.
Động từ
Hành động ngừng cung cấp các dịch vụ thiết yếu như điện hoặc nước cho người sử dụng.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật トロフィー
Anh trophy; cup
Hàn 트로피
Phát âm Bắc /kup˧˥/ Trung /kṵp˩˧/ Nam /kup˧˥/
Nghe
7 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
7 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Vật phẩm được trao làm phần thưởng cho người thắng cuộc trong một giải đấu thể thao.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Vật phẩm được trao làm phần thưởng cho người thắng cuộc trong một giải đấu thể thao. Thể thao & vận độngChủ đề Thể thaoThẻ

vi Đội bóng đã giành được chiếc cúp vô địch năm nay.

Nhật トロフィー

そのサッカーチームは今年、優勝カップを獲得した。

Anh trophy; cup

The football team won the championship cup this year.

Hàn 트로피

그 축구팀은 올해 우승컵을 차지했다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một vật phẩm kỷ niệm được trao để công nhận chiến thắng trong một cuộc thi đấu.

vi Ban tổ chức trao cúp cho những người thắng cuộc.

Nhật トロフィー

主催者は勝者たちにトロフィーを授与した。

Anh trophy

The organizers awarded trophies to the winners.

Hàn 트로피

주최 측은 우승자들에게 트로피를 수여했다.

Tự ý nghỉ học hoặc nghỉ làm mà không có sự cho phép hay lý do chính đáng.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Tự ý nghỉ học hoặc nghỉ làm mà không có sự cho phép hay lý do chính đáng.

vi Cậu học sinh này thường xuyên cúp học để đi chơi.

Nhật サボる

この生徒はよく授業をさぼって外へ出かける。

Anh play truant

This student often skips class to go out.

Hàn 땡땡이치다

이 학생은 자주 수업을 빼먹고 밖에 나간다.

Hành động ngừng cung cấp các dịch vụ thiết yếu như điện hoặc nước cho người sử dụng.

Động từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hành động ngừng cung cấp các dịch vụ thiết yếu như điện hoặc nước cho người sử dụng.
Nhật 止める
Anh cut off supply
Hàn 끊다
Nghĩa 2 Động từ
Ngắt dòng điện bằng cách tắt công tắc hoặc sử dụng các thiết bị bảo vệ mạch điện.
Nhật スイッチを切る
Anh switch off
Hàn 끄다
Nghĩa 3 Động từ
Kết thúc một cuộc đàm thoại trên điện thoại bằng cách dập máy hoặc nhấn nút dừng.
Nhật 電話を切る
Anh hang up
Hàn 전화를 끊다

Một loại dụng cụ nặng có đầu nhọn dùng để đào đất cứng hoặc phá vỡ đá.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại dụng cụ nặng có đầu nhọn dùng để đào đất cứng hoặc phá vỡ đá.
Nhật つるはし
Anh pickaxe
Hàn 곡괭이
Tương tự
cụp
▸
Dùng
xe cúp / cúp điện
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.