cúp
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
7 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Vật phẩm được trao làm phần thưởng cho người thắng cuộc trong một giải đấu thể thao.
vi Đội bóng đã giành được chiếc cúp vô địch năm nay.
Nhật トロフィー
そのサッカーチームは今年、優勝カップを獲得した。
Anh trophy; cup
The football team won the championship cup this year.
Hàn 트로피
그 축구팀은 올해 우승컵을 차지했다.
vi Ban tổ chức trao cúp cho những người thắng cuộc.
Nhật トロフィー
主催者は勝者たちにトロフィーを授与した。
Anh trophy
The organizers awarded trophies to the winners.
Hàn 트로피
주최 측은 우승자들에게 트로피를 수여했다.
Tự ý nghỉ học hoặc nghỉ làm mà không có sự cho phép hay lý do chính đáng.
vi Cậu học sinh này thường xuyên cúp học để đi chơi.
Nhật サボる
この生徒はよく授業をさぼって外へ出かける。
Anh play truant
This student often skips class to go out.
Hàn 땡땡이치다
이 학생은 자주 수업을 빼먹고 밖에 나간다.