cúng quảy
Động từ
Hành động dâng lễ cúng trong nghi lễ tôn giáo hoặc tín ngưỡng, với nghĩa gần giống 'cúng quải'.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to offer
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kuŋ˧˥ kwa̰j˧˩˧/
Trung
/kṵŋ˩˧ kwaj˧˩˨/
Nam
/kuŋ˧˥ waj˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động dâng lễ cúng trong nghi lễ tôn giáo hoặc tín ngưỡng, với nghĩa gần giống 'cúng quải'. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to offer
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cúng / quảy
▸
Cấu tạo
cúng / quảy
Dùng
ngũ cúng / cúng cơm / thờ cúng / cúng tế …
▸
Dùng
ngũ cúng / cúng cơm / thờ cúng / cúng tế …