cùi dìa
Phát âm
Bắc
/kṳj˨˩ zi̤ə˨˩/
Trung
/kuj˧˧ jiə˧˧/
Nam
/kuj˨˩ jiə˨˩/
Danh từ
cùi dìa
spoon
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cùi dìa
Diễn ngôn & logic
Một dụng cụ có cán dài và đầu lõm dùng để múc thức ăn lỏng.
vi Hãy dùng cùi dìa để múc canh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㽿拽
Ứng viên theo âm tiết
cùi
㽿(𢶟 / 𪇋 / 𪇫)
dìa
拽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.