công thành danh toại
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã công thành danh toại sau nhiều năm nỗ lực.
Nhật 功成り名遂げる
彼は努力の末に成功し名を上げた。
Anh successful and famous
He has become successful and famous after years of effort.
Hàn 공을 이루고 이름을 날리다
그는 노력 끝에 공을 이루고 이름을 날렸다.
vi Ở tuổi 40, ông ấy đã công thành danh toại.
Nhật 大成する
40歳で彼は大成した。
Anh successful and famous
At the age of 40, he has reached a successful position.
Hàn 대성하다
40세에 그는 대성했다.