goigoi

công thành danh toại

Cụm từ
Đạt được những thành tựu to lớn và có được tiếng tăm lừng lẫy trong sự nghiệp của mình.
Nhật 功成り名遂げる
Anh successful and famous
Hàn 공을 이루고 이름을 날리다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Đạt được những thành tựu to lớn và có được tiếng tăm lừng lẫy trong sự nghiệp của mình. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Anh ấy đã công thành danh toại sau nhiều năm nỗ lực.

Nhật 功成り名遂げる

彼は努力の末に成功し名を上げた。

Anh successful and famous

He has become successful and famous after years of effort.

Hàn 공을 이루고 이름을 날리다

그는 노력 끝에 공을 이루고 이름을 날렸다.

Nghĩa 2 Cụm từ
Trạng thái khi một người đã đạt đến vị thế ổn định và thành công rực rỡ sau nhiều nỗ lực.

vi Ở tuổi 40, ông ấy đã công thành danh toại.

Nhật 大成する

40歳で彼は大成した。

Anh successful and famous

At the age of 40, he has reached a successful position.

Hàn 대성하다

40세에 그는 대성했다.

Cấu tạo
công / thành danh / toại …
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
功成名遂
Ứng viên theo âm tiết
công 工 thành 城 danh 名 toại 遂
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bất toại
▸
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.