goigoi

công liêm

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Nhật コンリエム
Anh Công Liêm
Hàn 꽁리엠
Phát âm Bắc /kəwŋ˧˧ liəm˧˧/ Trung /kəwŋ˧˥ liəm˧˥/ Nam /kəwŋ˧˧ liəm˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

vi Mẹ tôi sinh ra ở Công Liêm nhưng đã chuyển đi nơi khác.

Nhật コンリエム

私の母はコンリエムで生まれたが、別の場所に引っ越した。

Anh Công Liêm

My mother was born in Công Liêm but moved elsewhere.

Hàn 꽁리엠

우리 어머니는 꽁리엠에서 태어났지만 다른 곳으로 이사했다.

Cấu tạo
công / liêm / 工廉
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
工廉
Ứng viên theo âm tiết
công 工 liêm 廉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.