công khoá
unknown
Những công việc vất vả, tốn công sức và công lao.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hard labor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kəwŋ˧˧ xwaː˧˥/
Trung
/kəwŋ˧˥ kʰwa̰ː˩˧/
Nam
/kəwŋ˧˧ kʰwaː˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Những công việc vất vả, tốn công sức và công lao.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hard labor
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
công / khoá / 工課
▸
Cấu tạo
công / khoá / 工課
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
工課
Ứng viên theo âm tiết
công
工
khoá
課(錁 / 銙)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bài khoá / móc chìa khoá / bãi khoá
▸
Tương tự
bài khoá / móc chìa khoá / bãi khoá
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
Dùng
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …