công hữu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thuộc về quyền sở hữu chung của nhà nước hoặc toàn thể cộng đồng.
vi Mảnh đất này thuộc quyền sở hữu công hữu của cộng đồng.
Cấu tạo
công / hữu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 公有 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 公有