công chúng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ca sĩ cảm ơn công chúng đã đến xem buổi biểu diễn.
Nhật 一般大衆
その女性歌手は、公演を見に来てくれた一般の人々に感謝した。
Anh the public
The singer thanked the public who came to see the performance.
Hàn 대중
그 여성 가수는 공연을 보러 와 준 대중에게 감사했다.
Cấu tạo
công / chúng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 公眾 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 公眾