côm cốp
Tính từ
Côm cốp là từ mô tả chuỗi âm thanh vang, cứng và khô khi các vật nặng va chạm liên tiếp.
Nhật
ガタガタ
Anh
knocking sound
Hàn
덜컥덜컥
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Côm cốp là từ mô tả chuỗi âm thanh vang, cứng và khô khi các vật nặng va chạm liên tiếp.
vi Có tiếng bước chân đi côm cốp trên sàn gỗ.
Nhật ガタガタ
床の上でガタガタと足音がする。
Anh knocking sound
There was a loud knocking sound on the wooden floor.
Hàn 덜컥덜컥
바닥 위에서 덜컥덜컥 발소리가 난다.
Cấu tạo
cốp
▸
Cấu tạo
cốp
Tương tự
cồm cộp / lốp cốp
▸
Tương tự
cồm cộp / lốp cốp
Dùng
cốp pha
▸
Dùng
cốp pha