goigoi

cái chảo

Danh từ
Một dụng cụ nấu ăn bằng kim loại có đáy nông dùng để chế biến thức ăn.
Nhật フライパン
Anh pan
Hàn 프라이팬
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một dụng cụ nấu ăn bằng kim loại có đáy nông dùng để chế biến thức ăn.

vi Mẹ tôi đang dùng cái chảo để rán cá cho bữa tối.

Nhật フライパン

母は夕食のためにフライパンで魚を焼いている。

Anh pan

My mother is using a pan to fry fish for dinner.

Hàn 프라이팬

어머니는 저녁 식사를 위해 프라이팬으로 생선을 굽고 계신다.

Cấu tạo
cái / chảo / 丐𨥿
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
丐𨥿
Ứng viên theo âm tiết
cái 丐 chảo 𨥿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cái / cái gì / cái cưa / cái chết …
▸
Dùng
con cái / chữ cái / cái tôi / móng cái
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.