cái chảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi đang dùng cái chảo để rán cá cho bữa tối.
Nhật フライパン
母は夕食のためにフライパンで魚を焼いている。
Anh pan
My mother is using a pan to fry fish for dinner.
Hàn 프라이팬
어머니는 저녁 식사를 위해 프라이팬으로 생선을 굽고 계신다.