cá thiều
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ngư dân vừa đánh bắt được một con cá thiều rất lớn.
Nhật 大型ナマズ
漁師が非常に大きなナマズを捕まえた。
Anh giant catfish
The fishermen have just caught a very large giant catfish.
Hàn 대형 메기
어부가 매우 큰 메기를 잡았다.
Cấu tạo
cá / thiều / ghép từ cá + thiều …
▸
Nguồn gốcghép từ cá + thiều