goigoi

cá mối

Danh từ
Một loài cá có tên khoa học là Saurida umeyoshii, sống ở vùng nước nhiệt đới.
Nhật エソ
Anh lizardfish
Hàn 에소
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài cá có tên khoa học là Saurida umeyoshii, sống ở vùng nước nhiệt đới.

vi Cá mối sống ở vùng nhiệt đới.

Nhật エソ

エソは熱帯に生息している。

Anh lizardfish

Lizardfish live in tropical regions.

Hàn 에소

에소는 열대 지역에 산다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại cá biển có thân dài và răng sắc nhọn, trông giống như một con thằn lằn.

vi Cá mối là một loại cá biển có nhiều xương.

Nhật エソ

エソは骨の多い海魚の一種だ。

Anh lizardfish

The lizardfish is a type of marine fish with many bones.

Hàn 에소

에소는 뼈가 많은 바닷물고기 종류이다.

Cấu tạo
cá / mối / 个䋦
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
个䋦
Ứng viên theo âm tiết
cá 个(個 / 箇 / 𩵜) mối 䋦(媒 / 𧋟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cá mòi / cá mối
▸
Dùng
cá nhân / chả cá lã vọng / cá thính / cá linh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.