cá mập
Danh từ
Cá mập là loài cá lớn, thường sống ở biển và có răng sắc.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
shark
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kaː˧˥ mə̰ʔp˨˩/
Trung
/ka̰ː˩˧ mə̰p˨˨/
Nam
/kaː˧˥ məp˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cá mập là loài cá lớn, thường sống ở biển và có răng sắc. Động vật & thú nuôi
Động vật
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
shark
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cá / mập / ghép từ cá + mập …
▸
Cấu tạo
cá / mập / ghép từ cá + mập …
Nguồn gốcghép từ cá + mập
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
个𥄫
Ứng viên theo âm tiết
cá
个(個 / 箇 / 𩵜)
mập
𥄫(𦚖)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cá / cá voi sát thủ / cá chép / cá vàng …
▸
Tương tự
cá / cá voi sát thủ / cá chép / cá vàng …
Dùng
cá nhân / chả cá lã vọng / cá thính / cá linh …
▸
Dùng
cá nhân / chả cá lã vọng / cá thính / cá linh …