cà rỡn
Động từ
Luôn tỏ ra đùa cợt hoặc thiếu nghiêm túc trong lời nói và hành động hàng ngày.
Nhật
ふざける
Anh
joke around
Hàn
장난치다
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Luôn tỏ ra đùa cợt hoặc thiếu nghiêm túc trong lời nói và hành động hàng ngày.
vi Cậu bé lúc nào cũng cà rỡn với bạn bè.
Nhật ふざける
少年はいつも友人とふざけている。
Anh joke around
The boy is always joking around with his friends.
Hàn 장난치다
소년은 항상 친구들과 장난을 치고 있다.
Cấu tạo
cà
▸
Cấu tạo
cà
Dùng
cà phê / cà chua / cà rốt / cà mau
▸
Dùng
cà phê / cà chua / cà rốt / cà mau