buộc tội
Phát âm
Bắc
/ɓuək˨˩ to̰ʔj˨˩/
Trung
/ɓuək˨˨ to̰j˨˨/
Nam
/ɓuək˨˩˨ toj˨˩˨/
Nghe
accuse enpack representative only
Động từ
accuse
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
buộc tội
Chính trị & thể chế
Tuyên bố hoặc cho rằng ai đó đã phạm tội hay phải chịu trách nhiệm về một lỗi nghiêm trọng.
vi Cảnh sát đã buộc tội anh ta lấy trộm xe.
Cấu tạo
buộc / tội / 纀罪
▸
Cấu tạo
buộc / tội / 纀罪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
纀罪
Ứng viên theo âm tiết
buộc
纀(𢯜 / 𥾾 / 𦂿)
tội
罪
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khiếu kiện / bào chữa / minh oan / giải oan …
▸
Tương tự
khiếu kiện / bào chữa / minh oan / giải oan …
Dùng
ép buộc / ràng buộc / cáo buộc / dây buộc …
▸
Dùng
ép buộc / ràng buộc / cáo buộc / dây buộc …