bong vụ
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một món đồ chơi truyền thống có hình khối tròn, có thể quay tít trên một trục nhọn.
vi Đứa trẻ đang chơi với một con bong vụ bằng gỗ.
Động từ
Hành động điều khiển và làm cho con vụ quay tít trên mặt phẳng.
vi Anh ấy đang bong vụ trên mặt sân.