binh chủng
Chi tiết
2 senses
▸
Các nhánh khác nhau của lực lượng quân sự một quốc gia, như lục quân, hải quân và không quân, nhìn chung.
vi Ông ấy từng phục vụ trong một binh chủng của quân đội.
Các phân khu tổ chức cụ thể trong lực lượng vũ trang thực hiện các loại vai trò và nhiệm vụ chiến đấu khác nhau.
vi Các binh chủng phối hợp với nhau để thực hiện nhiệm vụ.