biện giải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh không cần phải biện giải cho những sai lầm của mình.
Nhật 正当化する
自分の間違いを正当化する必要はありません。
Anh to justify
You don't need to justify your mistakes.
Hàn 정당화하다
자신의 실수를 정당화할 필요는 없습니다.
Cấu tạo
biện / giải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 辯解 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 辯解