biện biệt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 識別する
Trẻ em cần được dạy cách biện biệt giữa việc tốt và việc xấu.
子供には善悪を識別する方法を教えるべきだ。
Tiếng Anh differentiate
Trẻ em cần được dạy cách biện biệt giữa việc tốt và việc xấu.
Children should be taught how to differentiate between good and bad actions.
Tiếng Hàn 구별하다
Trẻ em cần được dạy cách biện biệt giữa việc tốt và việc xấu.
아이들에게 선악을 구별하는 방법을 가르쳐야 한다.
vi Trẻ em cần được dạy cách biện biệt giữa việc tốt và việc xấu.
Cấu tạo
biện / biệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 辨別 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 辨別