biến loạn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đất nước đã trải qua một thời kỳ biến loạn dài.
Nhật 騒乱
国は長い騒乱の期間を経験した。
Anh disturbance
The country went through a long period of disturbance.
Hàn 소란
그 나라는 긴 소란의 기간을 겪었다.
Cấu tạo
biến / loạn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 變亂 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 變亂