biên sơn
Phát âm
Bắc
/ɓiən˧˧ səːn˧˧/
Trung
/ɓiəŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥/
Nam
/ɓiəŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
Biên Sơn enplace name
Danh từ riêng
Biên Sơn
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Biên Sơn
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đã ghé thăm Biên Sơn.
Cấu tạo
biên / sơn / 邊山
▸
Cấu tạo
biên / sơn / 邊山
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
邊山
Ứng viên theo âm tiết
biên
邊(編)
sơn
山
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
điện biên / vượt biên / biên niên sử / biên khánh …
▸
Dùng
điện biên / vượt biên / biên niên sử / biên khánh …