goigoi

biên chép

Động từ
Hành động viết lại hoặc ghi chép nhanh các thông tin cần thiết.
Nhật 書き留める
Anh jot down
Hàn 메모하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓiən˧˧ ʨɛp˧˥/ Trung /ɓiəŋ˧˥ ʨɛ̰p˩˧/ Nam /ɓiəŋ˧˧ ʨɛp˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động viết lại hoặc ghi chép nhanh các thông tin cần thiết. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Học sinh đang biên chép bài giảng vào vở.

Nhật 書き留める

学生が講義をノートに書き留めている。

Anh jot down

The students are jotting down the lecture in their notebooks.

Hàn 메모하다

학생들이 강의 내용을 공책에 받아 적고 있다.

Nghĩa 2 Động từ
Ghi chép lại một vài dòng ghi chú từ một nguồn thông tin khác.

vi Tôi đang biên chép lại các ghi chú từ thư viện.

Nhật 書き写す

図書館のメモを書き写している。

Anh transcribe notes

I am transcribing notes from the library.

Hàn 필기 옮기기

나는 도서관에서 메모를 옮겨 적고 있다.

Cấu tạo
biên / chép / 邊劄
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
邊劄
Ứng viên theo âm tiết
biên 邊(編) chép 劄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cá chép / sao chép / ghi chép / bản chép …
▸
Dùng
điện biên / vượt biên / biên niên sử / biên khánh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.