biên chép
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Học sinh đang biên chép bài giảng vào vở.
Nhật 書き留める
学生が講義をノートに書き留めている。
Anh jot down
The students are jotting down the lecture in their notebooks.
Hàn 메모하다
학생들이 강의 내용을 공책에 받아 적고 있다.
vi Tôi đang biên chép lại các ghi chú từ thư viện.
Nhật 書き写す
図書館のメモを書き写している。
Anh transcribe notes
I am transcribing notes from the library.
Hàn 필기 옮기기
나는 도서관에서 메모를 옮겨 적고 있다.