ban chấp hành trung ương
Danh từ riêng
Ban Chấp hành Trung ương.
Nhật
中央委員会
Anh
Central Committee
Hàn
중앙위원회
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Ban Chấp hành Trung ương. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
Nhật
中央委員会
Anh
Central Committee
Hàn
중앙위원회
Cấu tạo
ghép từ ban chấp hành + trung ương / 班執莖中央
▸
Cấu tạo
ghép từ ban chấp hành + trung ương / 班執莖中央
Nguồn gốcghép từ ban chấp hành + trung ương
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
班執莖中央
Ứng viên theo âm tiết
ban
班
chấp
執
hành
莖(桁 / 荇)
trung
中
ương
央(秧 / 殃 / 鴦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
▸
Dùng
Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn