bờ lu
Danh từ
Một cách viết thay thế cho thuật ngữ dùng để chỉ chiếc áo choàng trắng của bác sĩ.
Nhật
白衣
Anh
white lab coat
Hàn
흰 가운
Phát âm
Bắc
/ɓə̤ː˨˩ lu˧˧/
Trung
/ɓəː˧˧ lu˧˥/
Nam
/ɓəː˨˩ lu˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một cách viết thay thế cho thuật ngữ dùng để chỉ chiếc áo choàng trắng của bác sĩ.
vi Vị bác sĩ khoác lên mình chiếc áo bờ lu trắng tinh.
Nhật 白衣
医師は純白の白衣を羽織った。
Anh white lab coat
The doctor put on a pure white lab coat.
Hàn 흰 가운
의사는 순백의 흰 가운을 걸쳤다.
Cấu tạo
bờ / lu
▸
Cấu tạo
bờ / lu
Tương tự
thu lu / nướng lu / xe lu / Bu Lu
▸
Tương tự
thu lu / nướng lu / xe lu / Bu Lu
Dùng
bờ lốc / bờ biển / bến bờ / bờ bến …
▸
Dùng
bờ lốc / bờ biển / bến bờ / bờ bến …