bớn
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Danh từ này chỉ các vật phẩm hoặc vật liệu bị vứt bỏ vì vô dụng, thường được gọi là rác thải.
vi Mọi người nên dọn sạch đống bớn trước cửa nhà.
Tính từ
Tính từ này được dùng để miêu tả một người vừa yếu đuối về thể chất vừa thiếu sự phối hợp vận động.
vi Dáng đi của anh ấy trông rất bớn và thiếu tự tin.