bổng
Phát âm
Bắc
/ɓə̰wŋ˧˩˧/
Trung
/ɓəwŋ˧˩˨/
Nam
/ɓəwŋ˨˩˦/
1 senses
Tính từ
bổng
in mid-air
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
bổng
Tính chất & trạng thái
Ở vị trí lơ lửng giữa không trung hoặc trên cao.
vi Con chim đại bàng sải cánh bay bổng giữa bầu trời.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
捧
Ứng viên theo âm tiết
bổng
捧(俸 / 𩙹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.