bổ tử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tấm bổ tử trên áo thể hiện cấp bậc của vị quan.
Nhật 官服の紋章
服の官服の紋章が役人の階級を示していた。
Anh mandarin square
The mandarin square on the robe showed the official's rank.
Hàn 흉배
옷의 흉배가 관리의 계급을 보여주었다.
Cấu tạo
bổ / tử / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 補子 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 補子