bồng bềnh
Phát âm
Bắc
/ɓə̤wŋ˨˩ ɓə̤jŋ˨˩/
Trung
/ɓəwŋ˧˧ ɓen˧˧/
Nam
/ɓəwŋ˨˩ ɓəːn˨˩/
Nghe
Động từ
bồng bềnh
bob
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bồng bềnh
Di chuyển & đi lại
Bồng bềnh là trạng thái vật trôi nổi và chuyển động nhẹ nhàng lên xuống theo làn sóng hoặc gió.
vi Những đám mây trắng bồng bềnh trên trời.
Cấu tạo
bồng / 蓬澎
▸
Cấu tạo
bồng / 蓬澎
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蓬澎
Ứng viên theo âm tiết
bồng
蓬(摓 / 𢸚 / 𤂧)
bềnh
澎(泙 / 萍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tung tẩy / ngúc ngắc / giập giờn / bập bềnh …
▸
Tương tự
tung tẩy / ngúc ngắc / giập giờn / bập bềnh …
Dùng
bềnh bồng / tuyền bồng / bồng cốt / bồng sơn
▸
Dùng
bềnh bồng / tuyền bồng / bồng cốt / bồng sơn